_03h11.png)

Xem thêm: Dell Precision cũ
Precision 3590 có ba tùy chọn màn hình IPS 1080p 60Hz, trong đó có một tùy chọn màn hình cảm ứng. Ngoài ra máy sở hữu khá nhiều tính năng hấp dẫn, một số tính năng tùy chọn như cảm biến vân tay, camera web hồng ngoại, kết nối 5G, NFC và bàn phím có đèn nền. Tuy nhiên, tất cả các phiên bản đều có khe cắm thẻ nhớ MicroSD, module dTPM 2.0, màn che bảo mật và Wi-Fi 6 + Bluetooth 5.3._03h11.png)




_03h12.png)





| Phiên bản | Geekbench 6 Single-Core | Geekbench 6 Multi-Core | Cinebench 2024 Multi-Core |
| Dell Precision 3590 Core Ultra 5 125H | 2294 | 10275 | 749 |
| Dell Precision 3590 Core Ultra 5 135H | |||
| Dell Precision 3590 Core Ultra 7 155H | 2489 | 11319 | 847 |
| Dell Precision 3590 Core Ultra 7 165H | 2496 | 14090 | 926 |
| Phiên bản | 3DMark Time Spy | 3DMark Wild Life Extreme |
| NVIDIA RTX 500 Ada Generation 35W | 4695 | 8790 |
| Intel Graphics (4-Cores) | 2331 | 3980 |


| Thiết lập | FPS trung bình | Đánh giá |
| Full HD - Low | 105 FPS | Rất mượt, phù hợp màn hình tần số quét cao 100-120Hz trở lên |
| Full HD - High | 42 FPS | Chơi được, tương đối mượt nhưng có thể cảm nhận hiện tượng giật nhẹ ở các cảnh nặng |
| Full HD - Extreme | 14 FPS | Gần như không thể chơi thoải mái, rất giật |
| Thiết lập đồ họa | FPS trung bình | Đánh giá |
| Very Low | 106 FPS | Rất mượt |
| Medium | 76 FPS | Mượt, trải nghiệm tốt |
| High | 51 FPS | Chơi tốt, hình ảnh đẹp |
| Ultra/Badass | 39 FPS | Chơi được nhưng đôi lúc có thể chưa thật sự mượt |
| Thiết lập đồ họa | FPS trung bình | Đánh giá |
| Low | 76 FPS | Rất mượt |
| High | 61 FPS | Mượt hoàn toàn |
| Ultra | 53 FPS | Chơi tốt, hình ảnh đẹp |
| Thiết lập đồ họa | FPS trung bình | Đánh giá |
| Low | 120 FPS | Cực kỳ mượt |
| Medium | 86 FPS | Rất mượt |
| High | 72 FPS | Mượt hoàn toàn |
| Ultra | 56 FPS | Chơi rất tốt |
| Tùy chọn | Độ phân giải | Cảm ứng | Độ sáng | Độ phủ màu |
| FHD IPS cơ bản | 1920 × 1080 | Không | 250 nit | 45% NTSC (~52-55% sRGB) |
| FHD IPS Touch | 1920 × 1080 | Có | 250 nit | 45% NTSC (~52-55% sRGB) |
| FHD IPS cao cấp | 1920 × 1080 | Không | 400 nit | 100% sRGB |




| Processor | Intel Core Ultra 5 125H vPro Enterprise (14 nhân, 18 luồng, up to 4.5GHz, 18MB) Intel Core Ultra 5 135H vPro Enterprise (14 nhân, 18 luồng, up to 4.6GHz, 18MB) Intel Core Ultra 7 155H vPro Enterprise (16 nhân, 22 luồng, up to 4.8GHz, 24MB) |
| Memory | 16GB DDR5 5600MHz |
| Hard Drive | 512GB M.2 PCIe NVMe SSD |
| Display | 15.6″ FHD 1920×1080, 60Hz, 250 nits, Non-Touch, FHD HDR RGB Camera, Mic, WLAN |
| Graphics Card | Intel ARC Graphics | NVIDIA RTX 500 Ada Generation, 4 GB, GDDR6 |
| Microsoft Office | Activate Your Microsoft 365 For A 30 Day Trial |
| Keyboard | English US non-backlit AI hotkey keyboard with numeric keypad, 99-key |
| Ports | 2 Thunderbolt 4 (40 Gbps) with DisplayPort Alt Mode/USB Type-C/USB4/Power Delivery, USB 3.2 Gen 1 port with PowerShare, HDMI 2.1 port, RJ45 Ethernet port, Smart card reader slot |
| Dimensions & Weight | Height (rear) 0.90in (22.80mm), Height (front) 0.82in (20.80mm), Width 14.09in (357.80mm), Depth 9.19in (233.30mm); Weigh 1.62 kg |
| Camera | 1080p at 30 fps, FHD RGB camera HDR, Dual-array microphones 1080p at 30 fps, FHD RGB-IR camera, Dual-array microphones, Ambient light sensor, fast sign-in with Presence Detection and Intelligent Privacy |
| Audio and Speakers | Stereo speakers with Realtek Waves MaxxAudio 13.0, 2W x 2 = 4W total |
| Wireless | Intel AX211, 2×2 MIMO, 2400 Mbps, 2.4/5/6 GHz, Wi-Fi 6/6E (WiFi 802.11ax), Bluetooth Realtek Wi-Fi 6 RTL8852BE, 2×2, 802.11ax, MU-MIMO, Bluetooth 5.3 wireless card |
| Battery | 3 Cell 42Wh, 3 Cell 54Wh |
| Power | 180w |
| Operating System | Windows 11 Home, English, Option Windows 11 Pro, English, Brazilian Portuguese, French, Spanish |
| Case & Color | Titan Gray |
| Bảo Hành | Bảo Hành 6 Tháng |
| Tình Trạng | USER |